Từ: xuyến, quán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xuyến, quán:

串 xuyến, quán

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuyến,quán

xuyến, quán [xuyến, quán]

U+4E32, tổng 7 nét, bộ Cổn 丨
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan4, guan4;
Việt bính: cyun3 gwaan3;

xuyến, quán

Nghĩa Trung Việt của từ 串

(Động) Xâu, làm thành chuỗi.
◎Như: xuyến châu
xâu ngọc thành chuỗi.

(Động)
Cấu kết, thông đồng, móc nối.
◎Như: xuyến cung thông đồng cung khai, xuyến phiến móc nối lừa đảo.
◇Lão Xá : Na tri đạo tha cân ngã trừng liễu nhãn, hảo tượng ngã hòa Nhật Bổn nhân xuyến thông nhất khí tự đích , (Tứ thế đồng đường , Nhất ) Ai ngờ anh ấy trừng mắt nhìn cháu, tưởng như là cháu và người Nhật thông đồng với nhau vậy.

(Động)
Diễn xuất, đóng vai.
◎Như: khách xuyến diễn viên không chính thức, diễn viên được mời đóng.

(Động)
Đi chơi, đi thăm.
◎Như: tha tạc thiên đáo nam bộ xuyến thân thích khứ liễu ông ấy hôm qua đã đi miền nam thăm viếng bà con rồi.

(Động)
Xông vào, tùy tiện ra vào.
◎Như: đáo xứ loạn xuyến xồng xộc vào hết mọi chỗ.

(Động)
Lẫn lộn.
◎Như: điện thoại xuyến tuyến điện thoại lẫn lộn đường dây, khán thư xuyến hàng xem sách lộn dòng.

(Danh)
Lượng từ: xâu, chuỗi, chùm.
◎Như: nhất xuyến niệm châu một chuỗi hạt đọc kinh, lưỡng xuyến đồng tiền hai xâu tiền.Một âm là quán.

(Tính)
Quen nhờn.
§ Thông quán .
◎Như: thân quán quen nhờn.

(Danh)
Thói quen, tập quán.
§ Thông quán .

xuyến, như "xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)" (vhn)
quán, như "quán xuyến" (gdhn)
xiên, như "xiên xiên (hơi chéo)" (gdhn)
xuyên, như "xuyên qua" (gdhn)

Nghĩa của 串 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàn]Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 7
Hán Việt: XUYẾN
1. xuyên suốt; kết ghép; gắn bó; ăn khớp。连贯。
贯串 。
quán xuyến.
2. chuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt。(串 儿)量词,用于连贯起来的东西。
一串 珍珠。
một chuỗi hạt trân châu.
两串 儿糖葫芦
hai xâu đường hồ lô.
3. móc nối; cấu kết; thông đồng; đồng mưu; thông lưng (làm chuyện xấu)。勾结(做坏事)。
串 供。
thông đồng, bịa đặt lời cung
串 骗。
thông đồng lừa đảo.
4. lẫn; nối nhầm。错误地连接。
电话串 线。
điện thoại nhầm đường dây.
字印得太密 ,容易看串 行。
chữ in khít nhau quá, dễ đọc nhầm lắm.
5. lang thang; đi lại。由这里到那里走动。
串 亲戚。
đi lại thăm người thân.
到处乱串 。
đi lang thang khắp nơi.
串 街游乡。
lang thang khắp phố cùng quê.
6. sắm vai; đóng vai (trong hí khúc)。担任戏曲角色。
客串 。
diễn viên không chuyên được mời sắm vai diễn
反串 。
sắm (đóng) trái vai (sắm vai trái với sự phân công thường ngày)
串 演。
sắm vai diễn.
Từ ghép:
串并联 ; 串供 ; 串户 ; 串花 ; 串换 ; 串讲 ; 串联 ; 串铃 ; 串门子 ; 串骗 ; 串气 ; 串亲戚 ; 串通 ; 串戏 ; 串演 ; 串秧儿 ; 串游 ; 串珠 ; 串子

Chữ gần giống với 串:

, ,

Chữ gần giống 串

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 串 Tự hình chữ 串 Tự hình chữ 串 Tự hình chữ 串

Nghĩa chữ nôm của chữ: quán

quán:tóc bím hai múi
quán:quán xuyến
quán:quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo)
quán:quán quân
quán:tập quán
quán:tập quán
quán:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán:xâu thành chuỗi
quán:quán tửu (rót rượu)
quán𬏸: 
quán:quán tẩy (giặt giũ)
quán: 
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán: 
quán:quán hàng
quán:quê quán
quán:quê quán
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán hàng
quán:quán hàng
quán:quán (con cò)
quán:quán (con cò)
xuyến, quán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuyến, quán Tìm thêm nội dung cho: xuyến, quán